Có 1 kết quả:

倒數 đảo số

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đếm số ngược, từ số lớn trở xuống số nhỏ. ◇Cơ Mễ 幾米: “Thu âm cơ lí truyền lai, thị phủ quảng tràng tiền đảo sổ độc miểu đích hoan hô thanh, nhất niên hựu giá dạng quá khứ liễu” (Hướng tả tẩu hướng hữu tẩu 向左走向右走) 收音機裡傳來, 市府廣場前倒數讀秒的歡呼聲, 一年又這樣過去了 Từ trong ra-đi-ô vọng tới tiếng hoan hô (của đám đông tụ tập) trên quảng trường trước tòa thị chính, đếm ngược theo từng giây (còn lại của năm cũ), thế là một năm lại đã qua.

Bình luận 0